-


Phần 2: Ký ức miền Tây
Buổi sáng trên đường Nguyễn Huệ A – Thành phố Long Xuyên đường phố hơi vắng, xe cộ không nhiều. Long Xuyên có dân số khoảng 250.000 người (1/9 của toàn tỉnh An Giang), trên tổng diện tích hơn 100 km2 thì không phải là đông (mật độ chỉ bằng 1/18 Tp. HCM). Để dễ hình dung, bạn cứ nhìn trong hình bên dưới, chỉ có 2 chiếc xe, bạn thêm 18×2= 36 chiếc xe ở đoạn giữa nữa thì ra đường phố ở Tp. HCM!
Một ngôi chùa mới cải tạo nằm ở góc ngã tư Đọc tiếp »
Đoạn đường từ Tp. HCM đến Long Xuyên mất gần 200 cây số, khởi hành lúc 9 giờ 30 sáng từ Tp. HCM, qua các chặng Long An, Cần Thơ đến Long Xuyên thì cũng gần 4 giờ chiều.
Phần 1: Hội ngộ trên bè cá
Hai ngày hội ngộ của nhóm KTS thuộc 6 tỉnh thành được anh Minh Bò đề xướng diễn ra vào hai ngày thứ 7 và Chủ nhật – những ngày cuối tuần tháng 4. Tháng giao mùa, thời tiết trở nên ấm hơn khi tiết trời từ lạnh chuyển sang nóng, bảo vệ sức khỏe, vận động nhẹ nhàng (ngồi xe đi chu du), đa dạng thực phẩm (nhậu nhiều món!) trong những dịp gặp gỡ đồng môn như thế này thật là thượng sách!

Lộ trình về miền Tây: A-B-C-D và lộ trình quay về: D-C-B-A trong vòng 2 ngày
Hình tự chuyển động 360 độ xoay quanh, có thể kéo hình lại gần (zoom in) bằng cách nhấn nút shift… Tip: hình có thể xoay theo trục ngang (360 độ – để xem toàn cảnh) và trục đứng (360 độ – để xem… trời và đất, trần và sàn!).
Diện tích: 331.690 km2
Dân số: 85.846.997 người (2009)
Thủ đô: Hà Nội
Dân tộc: 87% Việt, 11% thiểu số, 2% Hoa, …
Ngôn ngữ: Tiếng Việt
GDP: 89,8 tỷ đô-la Mỹ (2008)
GDP bình quân đầu người : 1040 đô-la Mỹ (2008)
Mặt hàng xuất khẩu chính(2003): dầu thô, dệt may, hải sản, giầy dép, lúa gạo, cà phê v.v… Mặt hàng nhập khẩu chính(2003): xăng dầu, dệt, thép v.v…
| Các thành phố lớn của Việt Nam (Xếp theo dân số) |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM Hà Nội Hải Phòng |
Thành phố | Trực thuộc | Dân số | Thành phố | Trực thuộc | Dân số | Cần Thơ Đà Nẵng Huế |
|||
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | Trung ương | 7.123.340 | 11 | Quy Nhơn | Bình Định | 311.000 | |||
| 2 | Hà Nội | Trung ương | 6.448.837 | 12 | Vinh | Nghệ An | 282.981 | |||
| 3 | Hải Phòng | Trung ương | 1.837.302 | 13 | Vũng Tàu | Bà Rịa – Vũng Tàu | 278.188 | |||
| 4 | Cần Thơ | Trung ương | 1.187.089 | 14 | Đà Lạt | Lâm Đồng | 256.393 | |||
| 5 | Đà Nẵng | Trung ương | 887.069 | 15 | Thái Nguyên | Thái Nguyên | 256.346 | |||
| 6 | Biên Hòa | Đồng Nai | 784.398 | 16 | Rạch Giá | Kiên Giang | 250.660 | |||
| 7 | Nha Trang | Khánh Hòa | 361.454 | 17 | Nam Định | Nam Định | 241.100 | |||
| 8 | Buôn Ma Thuột | Đắk Lắk | 340.000 | 18 | Pleiku | Gia Lai | 233.990 | |||
| 9 | Huế | Thừa Thiên – Huế | 339.822 | 19 | Phan Thiết | Bình Thuận | 209.473 | |||
| 10 | Long Xuyên | An Giang | 320.183 | 20 | Cà Mau | Cà Mau | 204.895 | |||
Xem thêm:

-
(Source: Wikipedia)