| Các thành phố lớn của Việt Nam (Xếp theo dân số) |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM Hà Nội Hải Phòng |
Thành phố | Trực thuộc | Dân số | Thành phố | Trực thuộc | Dân số | Cần Thơ Đà Nẵng Huế |
|||
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | Trung ương | 7.123.340 | 11 | Quy Nhơn | Bình Định | 311.000 | |||
| 2 | Hà Nội | Trung ương | 6.448.837 | 12 | Vinh | Nghệ An | 282.981 | |||
| 3 | Hải Phòng | Trung ương | 1.837.302 | 13 | Vũng Tàu | Bà Rịa – Vũng Tàu | 278.188 | |||
| 4 | Cần Thơ | Trung ương | 1.187.089 | 14 | Đà Lạt | Lâm Đồng | 256.393 | |||
| 5 | Đà Nẵng | Trung ương | 887.069 | 15 | Thái Nguyên | Thái Nguyên | 256.346 | |||
| 6 | Biên Hòa | Đồng Nai | 784.398 | 16 | Rạch Giá | Kiên Giang | 250.660 | |||
| 7 | Nha Trang | Khánh Hòa | 361.454 | 17 | Nam Định | Nam Định | 241.100 | |||
| 8 | Buôn Ma Thuột | Đắk Lắk | 340.000 | 18 | Pleiku | Gia Lai | 233.990 | |||
| 9 | Huế | Thừa Thiên – Huế | 339.822 | 19 | Phan Thiết | Bình Thuận | 209.473 | |||
| 10 | Long Xuyên | An Giang | 320.183 | 20 | Cà Mau | Cà Mau | 204.895 | |||
Xem thêm:
- Xếp loại đô thị
- Thành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam)
- Thành phố trực thuộc tỉnh (Việt Nam)
- Giới thiệu chung về đất nước Việt Nam
- Giới thiệu chung 64 tỉnh thành VN theo từng vùng – miền
- 21 Khu du lịch quốc gia & 24 di tích quan trọng của VN
- Website địa danh du lịch các tỉnh thành phố
- Tìm hiểu đặc điểm các vùng miền
- Làng nghề đất Việt: niềm tự hào ngàn năm
- Tuyến đường đi các tỉnh miền Tây

-
(Source: Wikipedia)




































![Tự điển - Thuật ngữ Kiến trúc và Xây cất | Dictionary - Glossary of Architecture and Building terms [ V-E \ E-V \ E-E ] Dictionary of Architecture and Construction](http://trelang.files.wordpress.com/2011/04/tu-dien-kt-xd1.jpg?w=190&h=73)












30.05.2011 lúc 2:10 sáng
Tre Lang Kien Viet kha phong phu ve noi dung cung nhu tai lieu.
Doi khi muon di Du Lich tai cho, co the xem. Tuy nhien hinh anh hoi it. Neu nhung de tai co tinh cach du lich, them nhieu hinh anh, co the quang cao dum cho nganh du lich, cung la mot dieu hay chang?
HDL, KT66